So Giá Ô tô Xe Kia Sedona 2.2 DAT Deluxe 2019

Giá đăng: 599 Triệu Xe Đã Dùng

Ngày cập nhật: 21/04/2026

Loại xe: Kia Sedona 2019

Các dòng xe cùng hãng:

  • Năm sản xuất

    2019

  • Tình trạng

    Xe Đã Dùng

  • Số km đã đi

    130000

  • Xuất xứ

    Lắp Ráp Trong Nước

  • Kiểu dáng

    Van/Minivan

  • Hộp số

    Số Tự Động

  • Động cơ

    Dầu 2.2 L

  • Màu ngoại thất

    Trắng

  • Màu nội thất

    Nâu

  • Số chỗ ngồi

    7

  • Số cửa

    5

  • Dẫn động

    Fwd - Dẫn Động Cầu Trước

  • Tỉnh

    Hà Nội

  • Nhiên liệu

    Dầu Diesel

Liên hệ tin tại Bonbanh.comSo Giá Dòng Ô tô NàyLịch Sử Giá Dòng Ô tô Này

So sánh giá chi tiết

So giá Ô tô cùng dòng: Kia Sedona (Năm: 2019)

Giá xe này có hợp lý theo số km đã đi?

Giá xe đang xem 599 triệu
Số km đã đi 130.000 km
Giá nhóm km gần nhất 615 triệu

Chiếc Xe Kia Sedona 2.2 DAT Deluxe 2019 hiện đang có giá khoảng 599 triệu và đã đi khoảng 130.000 km. Khi so với nhóm dữ liệu gồm xe này và 18 xe khác Kia Sedona 2019 đang có đủ dữ liệu giá và số km, số km của xe này cao hơn nhóm xe tham khảo. Cụ thể, xe này cao hơn khoảng 40.000 km so với mức km trung vị là 90.000 km. Dữ liệu so sánh hiện có số lượng tương đối tốt để tham khảo.

Về giá bán, xe đang xem thấp hơn khoảng 90 triệu so với giá trung vị của nhóm là 689 triệu. Nếu chỉ so với 5 xe có số km gần nhất, mức giá này khá sát với nhóm xe có số km gần nhất. Trong phân bố giá hiện tại, xe này thuộc nhóm giá thấp trong danh sách so sánh, nên người mua nên đánh giá cùng lúc cả giá bán, số km và tình trạng thực tế thay vì chỉ nhìn một chỉ số riêng lẻ.

Xét theo thứ tự từ thấp đến cao, xe này đứng thứ 4/19 về giá bán và thứ 16/19 về số km đã đi. Đáng chú ý, có 1 xe trong nhóm vừa có giá thấp hơn vừa có số km thấp hơn xe đang xem.

Tổng quan, dữ liệu gợi ý rằng mức giá này nằm trong vùng cần so sánh thêm vì vẫn có xe có số km gần tương đương nhưng giá thấp hơn. Nên so sánh thêm các xe có số km gần tương tự để xem mức chênh lệch có đến từ phiên bản, tình trạng xe hay khu vực đăng bán. Giá thực tế vẫn có thể thay đổi theo phiên bản, tình trạng thân vỏ, máy móc, lịch sử bảo dưỡng, hồ sơ pháp lý và khả năng thương lượng.

Tên xe Giá Km đã đi Màu Tỉnh Xem nhanh
Xe Kia Sedona 2.2 DAT Deluxe 2019 Ô tô bạn đang xem 599 triệu 130 ngàn Trắng Hà Nội
Kia Sedona 2019 full dầu 695 triệu 150 ngàn Trắng Bình Dương
Xe Kia Sedona 2.2 DAT Deluxe 2019 595 triệu 130 ngàn Trắng Hà Nội
Xe Kia Sedona 2.2 DAT Deluxe 2019 595 triệu 130 ngàn Trắng Hà Nội
Kia Sedona màu Đỏ 615 triệu 119 ngàn Đỏ Đà Nẵng
Xe Kia Sedona 2.2 DAT Luxury 2019 699 triệu 99 ngàn Trắng Hồ Chí Minh
Xe Kia Sedona 3.3 GAT Premium 2019 670 triệu 99 ngàn Đen Hà Nội
Xe Kia Sedona 2.2 DAT Luxury 2019 710 triệu 92 ngàn Trắng Hồ Chí Minh
KIA SEDONA 2019 2.2 BẢN FULL DẦU Trắng 710 triệu 90 ngàn Trắng Hồ Chí Minh
Xe Kia Sedona 2.2 DAT Luxury 2019 645 triệu 90 ngàn Vàng Hà Nội
Xe Kia Sedona 2019 635 triệu 90 ngàn Màu Khác Hà Nội
Kia Sedona 2019 Trắng 480 triệu 90 ngàn Trắng Hà Nội
Kia Sedona 2019 2.2L DAT Luxury Đen 705 triệu 89 ngàn Đen Bình Dương
Kia Sedona 2019 Trắng 88.000 Km 689 triệu 88 ngàn Trắng Hồ Chí Minh
Kia Sedona 2019 Full dầu Trắng hỗ trợ Bank 689 triệu 88 ngàn Trắng Hồ Chí Minh
Sedona 2019 full dầu qua sử dụng giá hợp lý 689 triệu 88 ngàn Trắng Bà Rịa Vũng Tàu
Kia Sedona 2021 728 triệu 88 ngàn Đen Hồ Chí Minh
Kia Sedona 2019 Full cao nhất Vàng cát 690 triệu 67 ngàn Vàng Hồ Chí Minh
KIA SEDONA 2019 Trắng 54048 km 600 triệu 54 ngàn Trắng Hồ Chí Minh
Xe Kia Sedona 2.2 DAT Luxury 2019 715 triệu Xe mới Trắng Hồ Chí Minh

Thông tin Ô Tô

Chợ xe Caron Mỹ Đình - Hệ thống chợ xe toàn quốc!

Hiện đang bán Kia Sedona Tiêu Chuẩn 2019 chạy 13 vạn km, nội ngoại thất còn đẹp, chất lượng đạt 90% lúc mới.

Xin cảm ơn quý khách hàng! Và cam kết từ Caron Market Parking.

1. Không đâm đụng, tai nạn ảnh hưởng đến kết cấu khung gầm và tính năng vận hành

2. Không bị thuỷ kích

3. Không bị đại tu động cơ, hộp số

4. Có pháp lý minh bạch

Những dịch vụ chăm sóc xe có thể sẽ được tặng kèm tại trung tâm CarOn 5S!

1. Bảo Dưỡng tổng thể

2. Vệ sinh kim phun/ buồng đốt/ bảo dưỡng phanh/ máy đề/ máy phát/ giàn lạnh

3. Thay dầu máy/ dầu số tuần hoàn/ lọc xăng

4. Cân bằng động 4 lốp/ căn chỉnh góc đặt bánh xe