So Giá Ô tô Xe Kia Sedona 2.2 DAT Luxury 2020

Giá đăng: 755 Triệu Xe Đã Dùng

Ngày cập nhật: 3/04/2026

Loại xe: Kia Sedona 2020

Các dòng xe cùng hãng:

  • Năm sản xuất

    2020

  • Tình trạng

    Xe Đã Dùng

  • Số km đã đi

    100000

  • Xuất xứ

    Lắp Ráp Trong Nước

  • Kiểu dáng

    Van/Minivan

  • Hộp số

    Số Tự Động

  • Động cơ

    Dầu 2.2 L

  • Màu ngoại thất

    Đen

  • Màu nội thất

    Kem

  • Số chỗ ngồi

    7

  • Số cửa

    5

  • Dẫn động

    Fwd - Dẫn Động Cầu Trước

  • Tỉnh

    Hà Nội

Tin đăng hết hạn
Tin tương tự bên dưới
So Giá Dòng Ô tô NàyLịch Sử Giá Dòng Ô tô Này

So sánh giá chi tiết

So giá Ô tô cùng dòng: Kia Sedona (Năm: 2020)

Giá xe này có hợp lý theo số km đã đi?

Giá xe đang xem 755 triệu
Số km đã đi 100.000 km
Giá nhóm km gần nhất 670 triệu

Chiếc Xe Kia Sedona 2.2 DAT Luxury 2020 hiện đang có giá khoảng 755 triệu và đã đi khoảng 100.000 km. Khi so với nhóm dữ liệu gồm xe này và 17 xe khác Kia Sedona 2020 đang có đủ dữ liệu giá và số km, số km của xe này khá gần mức phổ biến của nhóm xe tham khảo. Cụ thể, xe này cao hơn khoảng 6.167 km so với mức km trung vị là 93.833 km. Dữ liệu so sánh hiện có số lượng tương đối tốt để tham khảo.

Về giá bán, xe đang xem cao hơn khoảng 60,5 triệu so với giá trung vị của nhóm là 694,5 triệu. Nếu chỉ so với 5 xe có số km gần nhất, mức giá này cao hơn đáng kể so với nhóm xe có số km gần nhất. Trong phân bố giá hiện tại, xe này thuộc nhóm giá cao trong danh sách so sánh, nên người mua nên đánh giá cùng lúc cả giá bán, số km và tình trạng thực tế thay vì chỉ nhìn một chỉ số riêng lẻ.

Xét theo thứ tự từ thấp đến cao, xe này đứng thứ 18/18 về giá bán và thứ 11/18 về số km đã đi. Đáng chú ý, có 10 xe trong nhóm vừa có giá thấp hơn vừa có số km thấp hơn xe đang xem.

Tổng quan, dữ liệu gợi ý rằng mức giá này cần đối chiếu kỹ thêm vì có một số xe vừa rẻ hơn vừa có số km thấp hơn. Người mua nên mở bảng so sánh bên dưới và kiểm tra các tin có giá thấp hơn nhưng số km cũng thấp hơn trước khi quyết định. Giá thực tế vẫn có thể thay đổi theo phiên bản, tình trạng thân vỏ, máy móc, lịch sử bảo dưỡng, hồ sơ pháp lý và khả năng thương lượng.

Tên xe Giá Km đã đi Màu Tỉnh Xem nhanh
Xe Kia Sedona 2.2 DAT Luxury 2020 Ô tô bạn đang xem 755 triệu 100 ngàn Đen Hà Nội
Kia Sedona 2020 Bản full Dầu 699 triệu 800 ngàn Trắng Hà Nội
KIA SEDONA 2020 2.2 Dầu Đỏ đô 18245 km 750 triệu 182,5 ngàn Đỏ Bà Rịa Vũng Tàu
Xe Kia Sedona 2.2 DAT Luxury 2020 669 triệu 136,2 ngàn Trắng Hồ Chí Minh
Kia Sedona 2020 Xăng 112704 km 618 triệu 112,7 ngàn Trắng Hồ Chí Minh
Kia Sedona 2020 Tiêu chuẩn Dầu 670 triệu 110 ngàn Trắng Đồng Nai
Xe Kia Sedona 2.2 DAT Deluxe 2020 660 triệu 100 ngàn Trắng Hồ Chí Minh
Kia Sedona 2020 Bản full Trắng 618 triệu 100 ngàn Trắng Hồ Chí Minh
Xe Kia Sedona 2.2 DAT Luxury 2020 745 triệu 99,7 ngàn Xanh Gia Lai
Xe Kia Sedona 2.2 DAT Luxury 2020 699 triệu 88 ngàn Trắng Hà Nội
Kia Sedona 2020 Full Đỏ đô 620 triệu 84 ngàn Đỏ Hồ Chí Minh
Kia Sedona 2020 Full xăng Premium, Tráng đẹp 690 triệu 80 ngàn Trắng Hồ Chí Minh
Xe Kia Sedona 2.2 DAT Luxury 2020 636 triệu 69 ngàn Trắng Hồ Chí Minh
Xe Kia Sedona 2.2 DAT Signature 2020 730 triệu 63 ngàn Vàng Hồ Chí Minh
Xe Kia Sedona 2.2 DAT Signature 2020 730 triệu 63 ngàn Vàng Hồ Chí Minh
KIA SEDONA 2.2 FL DAT 2020 Trắng 665 triệu 62 ngàn Trắng Hồ Chí Minh
Kia Sedona 2020 2.2 FL DATH 700 triệu 10 ngàn Xám Hồ Chí Minh
Kia Sedona 2020 Full Dầu Trắng 720 triệu 100 Trắng Hồ Chí Minh
Xe Kia Sedona 2.2 DAT Luxury 2020 775 triệu Xe mới Trắng Hồ Chí Minh
Xe Kia Sedona 2.2 DAT Luxury 2020 745 triệu Xe mới Trắng Ninh Bình

Thông tin Ô Tô

Chợ xe Caron Mỹ Đình - Hệ thống chợ xe toàn quốc!

Hiện đang bán Kia Sedona 2020 bản full dầu chạy hơn 10 vạn km, nội ngoại thất còn đẹp, chất lượng đạt 90% lúc mới.

Xin cảm ơn quý khách hàng! Và cam kết từ Caron Market Parking.

1. Không đâm đụng, tai nạn ảnh hưởng đến kết cấu khung gầm và tính năng vận hành

2. Không bị thuỷ kích

3. Không bị đại tu động cơ, hộp số

4. Có pháp lý minh bạch

Những dịch vụ chăm sóc xe có thể sẽ được tặng kèm tại trung tâm CarOn 5S!

1. Bảo Dưỡng tổng thể

2. Vệ sinh kim phun/ buồng đốt/ bảo dưỡng phanh/ máy đề/ máy phát/ giàn lạnh

3. Thay dầu máy/ dầu số tuần hoàn/ lọc xăng

4. Cân bằng động 4 lốp/ căn chỉnh góc đặt bánh xe