So sánh giá cùng danh mục: Mercedes Benz Glc (Năm: 2021)
| Tên xe | Giá | Km đã đi | Màu | Tỉnh | Xem nhanh |
|---|---|---|---|---|---|
| Xe Mercedes Benz GLC 300 4Matic 2021 Ô tô bạn đang xem | 1.488.000.000 ₫ | 49212 | Xanh | Hồ Chí Minh | — |
| Xe Mercedes Benz GLC 300 4Matic 2021 | 1.539.000.000 ₫ | 58000 | Trắng | Hà Nội | |
| Xe Mercedes Benz GLC 300 4Matic 2021 | 1.399.000.000 ₫ | - | Đen | Hồ Chí Minh | |
| Mercedes-Benz GLC300 4Matic 2021 Đen | 1.399.000.000 ₫ | 62000 | Đen | Hồ Chí Minh | |
| Xe Mercedes Benz GLC 300 4Matic 2021 | 1.579.000.000 ₫ | 40000 | Đen | Hà Nội | |
| Xe Mercedes Benz GLC 300 4Matic 2021 | 1.460.000.000 ₫ | 64000 | Đen | Hải Phòng | |
| GLC 300 2021 odo 6,6v giá 1 tỷ 530 | 1.530.000.000 ₫ | 66000 | Xanh Dương | Hồ Chí Minh | |
| Xe Mercedes Benz GLC 300 4Matic 2021 | 1.560.000.000 ₫ | 55000 | Trắng | Hà Nam | |
| Xe Mercedes Benz GLC 300 4Matic 2021 | 1.560.000.000 ₫ | 38000 | Đen | Hà Nội | |
| Xe Mercedes Benz GLC 200 2021 | 1.320.000.000 ₫ | 14400 | Trắng | Hà Nội | |
| Xe Mercedes Benz GLC 300 4Matic 2021 | 1.495.000.000 ₫ | 69000 | Đỏ | Hà Nội | |
| Xe Mercedes Benz GLC 200 2021 | 1.298.000.000 ₫ | 36363 | Trắng | Hà Nội | |
| Xe Mercedes Benz GLC 300 4Matic Coupe 2021 | 2.880.000.000 ₫ | 60000 | Trắng | Hà Nội | |
| Xe Mercedes Benz GLC 200 4Matic 2021 | 1.339.000.000 ₫ | 42000 | Đen | Hồ Chí Minh | |
| Mercedes GLC300 AMG 4MATIC 2021 Đen | 1.399.000.000 ₫ | - | Đen | Hồ Chí Minh |
Nhận định về mức giá 1 Tỷ 488 Triệu cho Mercedes Benz GLC 300 4Matic 2021
Mức giá 1 Tỷ 488 Triệu đồng cho chiếc Mercedes Benz GLC 300 4Matic sản xuất năm 2021, đã đi 49,212 km, lắp ráp trong nước là mức giá khá hợp lý trong bối cảnh thị trường xe sang cũ tại Việt Nam hiện nay. Dòng xe này thuộc phân khúc SUV hạng sang cỡ trung, trang bị động cơ 2.0L tăng áp, hộp số tự động 9 cấp, dẫn động 4 bánh toàn thời gian, cùng nhiều tiện nghi cao cấp như hệ thống treo thích ứng, gói AMG Line, đèn pha Multibeam LED, âm thanh Burmester 13 loa, màn hình MBUX 12.25 inch tích hợp Apple Carplay và Android Auto. Đây là những điểm cộng lớn về mặt công nghệ và trải nghiệm vận hành.
Phân tích chi tiết và so sánh thị trường
| Phiên bản / Năm | Số km đã đi | Giá tham khảo (triệu đồng) | Nguồn |
|---|---|---|---|
| Mercedes Benz GLC 300 4Matic 2021 (lắp ráp VN) | ~50,000 km | 1,450 – 1,550 | Các đại lý xe sang, chợ xe cũ TP.HCM 2024 |
| Mercedes Benz GLC 300 4Matic 2021 (nhập khẩu) | ~40,000 km | 1,600 – 1,700 | Thị trường xe nhập khẩu, showroom xe sang |
| Mercedes Benz GLC 300 4Matic 2020 (lắp ráp VN) | ~60,000 km | 1,300 – 1,400 | Chợ xe cũ TP.HCM, Hà Nội |
Như bảng trên cho thấy, mức giá 1,488 tỷ đồng cho xe lắp ráp trong nước, sản xuất 2021 và quãng đường đã đi gần 50,000 km là khá sát với giá thị trường, không bị đội giá quá cao. So với xe nhập khẩu cùng đời, giá này còn rẻ hơn đáng kể, phù hợp với người mua muốn tiết kiệm nhưng vẫn sở hữu xe sang nhiều option.
Lưu ý quan trọng khi mua xe đã qua sử dụng
- Kiểm tra kỹ giấy tờ pháp lý: Đảm bảo xe có hồ sơ rõ ràng, không bị tranh chấp, không bị phạt nguội hay nợ thuế.
- Kiểm tra tình trạng kỹ thuật: Xem xét kỹ khung sườn, động cơ, hộp số, hệ thống điện và các trang bị điện tử có hoạt động ổn định không.
- Kiểm tra lịch sử bảo dưỡng: Xe có được bảo dưỡng định kỳ tại đại lý chính hãng hay không, có thay thế phụ tùng chính hãng không.
- Kiểm tra kỹ các dấu hiệu tai nạn hoặc ngập nước: Đặc biệt với xe cũ, cần kiểm tra kỹ các dấu hiệu này để tránh rủi ro về sau.
- Thử lái xe: Đánh giá cảm giác vận hành, tiếng ồn, hệ thống treo, phanh và các tính năng tiện nghi.
- Thương lượng giá: Với mức giá đã khá sát thị trường, có thể thương lượng giảm thêm khoảng 20-30 triệu nếu phát hiện điểm cần sửa chữa hoặc bảo dưỡng.
Đề xuất mức giá hợp lý hơn
Dựa trên phân tích thị trường và tình trạng xe, mức giá hợp lý để thương lượng mua xe này nên dao động trong khoảng 1,450 – 1,470 tỷ đồng. Mức giá này vẫn đảm bảo xe có chất lượng tốt, đầy đủ option, đồng thời giúp người mua có thêm ngân sách cho chi phí đăng ký, bảo hiểm và bảo dưỡng ban đầu.
Kết luận
Mercedes Benz GLC 300 4Matic 2021 lắp ráp trong nước với mức giá 1 Tỷ 488 Triệu đồng là mức giá hợp lý và cạnh tranh trên thị trường xe sang cũ tại Việt Nam năm 2024. Người mua cần lưu ý kiểm tra kỹ các yếu tố pháp lý và kỹ thuật để đảm bảo quyền lợi, đồng thời thương lượng giá để có được mức giá tốt nhất.









