So Giá Ô tô Xe Mitsubishi Pajero Sport 2.4D 4×2 AT 2023

Giá đăng: 915 Triệu Xe Đã Dùng

Ngày cập nhật: 29/04/2026

Loại xe: Mitsubishi Pajero Sport 2023

  • Năm sản xuất

    2023

  • Tình trạng

    Xe Đã Dùng

  • Số km đã đi

    0

  • Xuất xứ

    Nhập Khẩu

  • Kiểu dáng

    Suv / Cross Over

  • Hộp số

    Số Tự Động

  • Động cơ

    Dầu 2.4 L

  • Màu ngoại thất

    Trắng

  • Màu nội thất

    Đen

  • Số chỗ ngồi

    7

  • Số cửa

    5

  • Dẫn động

    Rfd - Dẫn Động Cầu Sau

  • Tỉnh

    Hà Nội

  • Nhiên liệu

    Dầu Diesel

Liên hệ tin tại Bonbanh.comSo Giá Dòng Ô tô NàyLịch Sử Giá Dòng Ô tô Này

So sánh giá chi tiết

So giá Ô tô cùng dòng: Mitsubishi Pajero Sport (Năm: 2023)

Giá xe này có hợp lý theo số km đã đi?

Giá xe đang xem 915 triệu
Số km đã đi 0 km
Giá nhóm km gần nhất 1,7 tỷ

Chiếc Xe Mitsubishi Pajero Sport 2.4D 4x2 AT 2023 hiện đang có giá khoảng 915 triệu và được ghi nhận số km đã đi là 0 km. Khi so với nhóm dữ liệu gồm xe này và 19 xe Mitsubishi Pajero Sport 2023 khác đang có đủ dữ liệu giá, số km của xe này thấp hơn rõ so với nhóm xe tham khảo. Cụ thể, xe này thấp hơn khoảng 30.336 km so với mức km trung vị là 30.336 km. Dữ liệu so sánh hiện có số lượng tương đối tốt để tham khảo.

Về giá bán, xe đang xem thấp hơn khoảng 40 triệu so với giá trung vị của nhóm là 955 triệu. Nếu chỉ so với 5 xe có số km gần nhất, mức giá này thấp hơn đáng kể so với nhóm xe có số km gần nhất. Trong phân bố giá hiện tại, xe này thuộc nhóm giá thấp trong danh sách so sánh, nên người mua nên đánh giá cùng lúc cả giá bán, số km và tình trạng thực tế thay vì chỉ nhìn một chỉ số riêng lẻ.

Xét theo thứ tự từ thấp đến cao, xe này đứng thứ 4/20 về giá bán và thứ 1/20 về số km đã đi.

Ngược lại, có 12 xe đang có giá cao hơn dù số km đã đi cũng cao hơn.

Một số xe đáng chú ý trong nhóm:
Và còn 7 xe khác trong bảng so sánh.

Tổng quan, dữ liệu gợi ý rằng mức giá này khá đáng chú ý vì giá thấp hơn nhóm xe có số km tương tự trong khi số km không cao hơn nhóm tham khảo. Nếu xe đúng tình trạng mô tả, đây là tin nên ưu tiên kiểm tra thực tế sớm. Giá thực tế vẫn có thể thay đổi theo phiên bản, tình trạng thân vỏ, máy móc, lịch sử bảo dưỡng, hồ sơ pháp lý và khả năng thương lượng.

Trong phân tích trên, giá trung vị là mức giá nằm ở giữa khi sắp xếp các xe trong nhóm tham khảo từ thấp đến cao. Cách tính này khác với giá trung bình và ít bị ảnh hưởng bởi các tin có giá quá cao hoặc quá thấp bất thường. Giá nhóm km gần nhất là giá trung vị của tối đa 5 xe có số km gần với xe đang xem nhất.

Tên xe Giá Km đã đi Màu Tỉnh Xem nhanh
Xe Mitsubishi Pajero Sport 2.4D 4x2 AT 2023 Ô tô bạn đang xem 915 triệu 0 Trắng Hà Nội
Xe Mitsubishi Pajero Sport 2.4D 4x2 AT 2023 890 triệu 60 ngàn Đen Quảng Ninh
Xe Mitsubishi Pajero Sport 3.0G 4x4 AT STD 2023 890 triệu 60 ngàn Đen Quảng Ninh
Xe Mitsubishi Pajero Sport 2.4D 4x2 AT 2023 915 triệu 48 ngàn Trắng Hà Nội
Xe Mitsubishi Pajero Sport 2.4D 4x2 AT 2023 915 triệu 48 ngàn Trắng Hà Nội
Xe Mitsubishi Pajero Sport 2.4D 4x2 AT 2023 915 triệu 48 ngàn Trắng Hà Nội
Mitsubishi Pajero Sport 2023 Trắng 48000 km 895 triệu 48 ngàn Trắng Hà Nội
Xe Mitsubishi Pajero Sport 2.4D 4x2 AT 2023 955 triệu 39 ngàn Trắng Hà Nội
Xe Mitsubishi Pajero Sport 2.4D 4x2 AT 2023 955 triệu 39 ngàn Trắng Hà Nội
Mitsubishi Pajero Sport 2023 30.572 km 1 tỷ 30,6 ngàn Đen Hồ Chí Minh
Mitsubishi Pajero Sport 2023 Đen 1 tỷ 30,6 ngàn Đen Hồ Chí Minh
Xe Mitsubishi Pajero Sport 2.4D 4x4 AT 2023 1,3 tỷ 30,1 ngàn Đen Hồ Chí Minh
Xe Mitsubishi Pajero Sport 2.4D 4x2 AT 2023 930 triệu 23 ngàn Nâu Hà Nội
Xe Mitsubishi Pajero Sport 2.4D 4x2 AT 2023 920 triệu 23 ngàn Nâu Hà Nội
Xe Mitsubishi Pajero Sport 2.4D 4x4 AT 2023 1,5 tỷ 22,2 ngàn Trắng Hà Nội
Xe Mitsubishi Pajero Sport 2.4D 4x4 AT 2023 1,7 tỷ 20 ngàn Trắng Hà Nội
Xe Mitsubishi Pajero Sport 2.4D 4x4 AT 2023 1,7 tỷ 20 ngàn Trắng Hà Nội
Xe Mitsubishi Pajero Sport 2.4D 4x4 AT 2023 1,7 tỷ 20 ngàn Trắng Hà Nội
Xe Mitsubishi Pajero Sport 2.4D 4x4 AT 2023 1,6 tỷ 20 ngàn Trắng Hà Nội
Xe Mitsubishi Pajero Sport 2.4D 4x4 AT 2023 1,7 tỷ 0 Trắng Hà Nội

Thông tin Ô Tô

Pajero Sport dầu 4x2AT sx 2023, đk 2024 1 chủ từ đầu HN



Ngoại thất (Thiết kế Dynamic Shield)

Đèn chiếu sáng: Bi-LED tự động bật/tắt và điều chỉnh độ cao.

Đèn định vị/đèn hậu: LED hiện đại.

Mâm xe: Hợp kim 18-inch hai tông màu.

Gương chiếu hậu: Chỉnh điện, gập điện tích hợp đèn báo rẽ.

Tính năng thêm: Ăng-ten vây cá, tay nắm cửa mạ chrome, gương chiếu hậu mạ chrome

Nội thất và Tiện nghi

Ghế ngồi: Bọc da cao cấp (7 chỗ).

Ghế trước: Chỉnh điện 8 hướng (thường có trên bản Premium).

Điều hòa: Tự động 2 vùng độc lập, có cửa gió hàng ghế sau.

Màn hình: Màn hình giải trí cảm ứng 8-inch, kết nối Apple CarPlay/Android Auto.

Màn hình kỹ thuật số: Đồng hồ kỹ thuật số 8-inch hiển thị thông tin.

Tiện ích khác: Phanh tay điện tử & Giữ phanh tự động (Auto Hold), chìa khóa thông minh/khởi động nút bấm, vô-lăng tích hợp lẫy chuyển số.