So Giá Ô tô Xe Mitsubishi Triton GLX 2WD AT 2026

Giá đăng: 580 Triệu Xe Mới

Ngày cập nhật: 01/05/2026

Loại xe: Mitsubishi Triton 2026

  • Năm sản xuất

    2026

  • Tình trạng

    Xe Mới

  • Xuất xứ

    Nhập Khẩu

  • Kiểu dáng

    Bán Tải / Pickup

  • Hộp số

    Số Tự Động

  • Động cơ

    Dầu 2.4 L

  • Màu ngoại thất

    Xám

  • Màu nội thất

    Đen

  • Số chỗ ngồi

    5

  • Số cửa

    4

  • Dẫn động

    Rfd - Dẫn Động Cầu Sau

  • Tỉnh

    Hà Nội

  • Nhiên liệu

    Dầu Diesel

Liên hệ tin tại Bonbanh.comSo Giá Dòng Ô tô NàyLịch Sử Giá Dòng Ô tô Này

So sánh giá chi tiết

So giá Ô tô cùng dòng: Mitsubishi Triton (Năm: 2026)

Giá xe này có hợp lý theo số km đã đi?

Giá xe đang xem 580 triệu
Số km đã đi 0 km
Giá nhóm km gần nhất 788 triệu

Chiếc Xe Mitsubishi Triton GLX 2WD AT 2026 hiện đang có giá khoảng 580 triệu và được ghi nhận số km đã đi là 0 km. Khi so với nhóm dữ liệu gồm xe này và 19 xe Mitsubishi Triton 2026 khác đang có đủ dữ liệu giá, số km của xe này bằng mức phổ biến của nhóm xe tham khảo theo dữ liệu số km hiện có. Cụ thể, xe này gần như bằng so với mức km trung vị là 0 km. Dữ liệu so sánh hiện có số lượng tương đối tốt để tham khảo.

Về giá bán, xe đang xem thấp hơn khoảng 10 triệu so với giá trung vị của nhóm là 590 triệu. Nếu chỉ so với 5 xe có số km gần nhất, mức giá này thấp hơn đáng kể so với nhóm xe có số km gần nhất. Trong phân bố giá hiện tại, xe này nằm trong khoảng giá phổ biến của nhóm so sánh, nên người mua nên đánh giá cùng lúc cả giá bán, số km và tình trạng thực tế thay vì chỉ nhìn một chỉ số riêng lẻ.

Xét theo thứ tự từ thấp đến cao, xe này đứng thứ 7/20 về giá bán và thứ 1/20 về số km đã đi.

Đáng chú ý, có 6 xe trong nhóm vừa có giá thấp hơn vừa có số km không cao hơn xe đang xem.

Một số xe đáng chú ý trong nhóm:
Và còn 1 xe khác trong bảng so sánh.

Tổng quan, dữ liệu gợi ý rằng mức giá này cần đối chiếu kỹ thêm vì có một số xe vừa rẻ hơn vừa có số km không cao hơn. Người mua nên mở bảng so sánh bên dưới và kiểm tra các tin có giá thấp hơn nhưng số km cũng không cao hơn trước khi quyết định. Giá thực tế vẫn có thể thay đổi theo phiên bản, tình trạng thân vỏ, máy móc, lịch sử bảo dưỡng, hồ sơ pháp lý và khả năng thương lượng.

Trong phân tích trên, giá trung vị là mức giá nằm ở giữa khi sắp xếp các xe trong nhóm tham khảo từ thấp đến cao. Cách tính này khác với giá trung bình và ít bị ảnh hưởng bởi các tin có giá quá cao hoặc quá thấp bất thường. Giá nhóm km gần nhất là giá trung vị của tối đa 5 xe có số km gần với xe đang xem nhất.

Tên xe Giá Km đã đi Màu Tỉnh Xem nhanh
Xe Mitsubishi Triton GLX 2WD AT 2026 Ô tô bạn đang xem 580 triệu 0 Xám Hà Nội
Xe Mitsubishi Triton Athlete 4WD AT 2026 896 triệu 0 Cam Hồ Chí Minh
Mitsubishi Triton 2 cầu, giảm gần 100tr tiền mặt 830 triệu 0 Cam Hà Nội
Xe Mitsubishi Triton Athlete 4WD AT 2026 788 triệu 0 Đen Hà Nội
Xe Mitsubishi Triton Premium 2WD AT 2026 705 triệu 0 Trắng Hà Nội
Xe Mitsubishi Triton Premium 2WD AT 2026 698 triệu 0 Trắng Hà Nội
Mitsubishi Triton 2026 GLX AT Trắng 650,5 triệu 0 Trắng Đà Nẵng
MITSUBISHI TRITON / Giảm 100% TB/ Xe sẵn giao ngay 604 triệu 0 Trắng Hồ Chí Minh
Xe Mitsubishi Triton GLX 2WD AT 2026 604 triệu 0 Trắng Hồ Chí Minh
Mitsubishi Triton GLX Đen 2026 595 triệu 0 Đen Hồ Chí Minh
EM xả kho Triton GLX màu Xám - Đen - Trắng 590 triệu 0 Xám Hồ Chí Minh
Giá lăn bánh Mitsubishi Triton 590 triệu 0 Đen Hồ Chí Minh
Xe Mitsubishi Triton GLX 2WD AT 2026 582 triệu 0 Đen Hà Nội
Xe Mitsubishi Triton GLX 2WD AT 2026 580 triệu 0 Đen Hà Nội
Xe Mitsubishi Triton GLX 2WD AT 2026 575 triệu 0 Trắng Hà Nội
Xe Mitsubishi Triton GLX 2WD AT 2026 570 triệu 0 Xám Hà Nội
Xe Mitsubishi Triton GLX 2WD AT 2026 570 triệu 0 Trắng Hà Nội
Xe Mitsubishi Triton GLX 2WD AT 2026 570 triệu 0 Đen Hà Nội
Xe Mitsubishi Triton GLX 2WD AT 2026 570 triệu 0 Trắng Hà Nội
Mitsubishi Triton GLX Trắng 149 triệu 0 Trắng Đà Nẵng

Thông tin Ô Tô

Triton All New hỗ trợ 50% trước bạ cùng bộ phụ kiện khủng vô cùng hấp dẫn. Trả trước chỉ từ 190tr nhận xe. Thời gian vay linh hoạt tối đa 8 năm.

* Hỗ trợ hồ sơ thủ tục nhanh chóng - Nhận xử lí "Nợ xấu "

*Sẵn xe giao ngay

*Hỗ trợ lái thử, trải nghiệm xe tại nhà - Cơ quan của quý Khách Hàng

*Hỗ trợ đăng ký, bấm biển, đăng kiểm, giao xe tận nhà

*Liên hệ ngay nhận báo giá tốt nhất

Thông số:

Kích thước tổng thể 5.320 x 1.865 x 1.795 mm​

Hộp số tự động 6 cấp​

Tay lái trợ lực thủy lực​

Bán kính quay vòng tối thiểu 6,2 m​

Mâm xe hợp kim 16-inch​

Màn hình giải trí 8-inch

Camera lùi​

Cụm đồng hồ kỹ thuật số 7-inch​

Hệ thống kiểm soát hành trình (Cruise Control)​

Khung gầm và hệ thống treo nâng cấp mới​