So Giá Ô tô Xe Mitsubishi Xpander Cross 1.5 AT 2020

Giá đăng: 488 Triệu Xe Đã Dùng

Ngày cập nhật: 20/03/2026

Loại xe: Mitsubishi Xpander 2020

  • Năm sản xuất

    2020

  • Tình trạng

    Xe Đã Dùng

  • Số km đã đi

    66000

  • Xuất xứ

    Nhập Khẩu

  • Kiểu dáng

    Suv / Cross Over

  • Hộp số

    Số Tự Động

  • Động cơ

    Xăng 1.5 L

  • Màu ngoại thất

    Trắng

  • Màu nội thất

    Nhiều Màu

  • Số chỗ ngồi

    7

  • Số cửa

    5

  • Dẫn động

    Fwd - Dẫn Động Cầu Trước

  • Tỉnh

    Bình Dương

Tin đăng hết hạn
Tin tương tự bên dưới
So Giá Dòng Ô tô NàyLịch Sử Giá Dòng Ô tô Này

So sánh giá chi tiết

So giá Ô tô cùng dòng: Mitsubishi Xpander (Năm: 2020)

Giá xe này có hợp lý theo số km đã đi?

Giá xe đang xem 488 triệu
Số km đã đi 66.000 km
Giá nhóm km gần nhất 433 triệu

Chiếc Xe Mitsubishi Xpander Cross 1.5 AT 2020 hiện đang có giá khoảng 488 triệu và được ghi nhận số km đã đi là 66.000 km. Khi so với nhóm dữ liệu gồm xe này và 19 xe Mitsubishi Xpander 2020 khác đang có đủ dữ liệu giá, số km của xe này thấp hơn rõ so với nhóm xe tham khảo. Cụ thể, xe này thấp hơn khoảng 14.000 km so với mức km trung vị là 80.000 km. Dữ liệu so sánh hiện có số lượng tương đối tốt để tham khảo.

Về giá bán, xe đang xem cao hơn khoảng 66,5 triệu so với giá trung vị của nhóm là 421,5 triệu. Nếu chỉ so với 5 xe có số km gần nhất, mức giá này cao hơn đáng kể so với nhóm xe có số km gần nhất. Trong phân bố giá hiện tại, xe này thuộc nhóm giá cao trong danh sách so sánh, nên người mua nên đánh giá cùng lúc cả giá bán, số km và tình trạng thực tế thay vì chỉ nhìn một chỉ số riêng lẻ.

Xét theo thứ tự từ thấp đến cao, xe này đứng thứ 20/20 về giá bán và thứ 5/20 về số km đã đi.

Đáng chú ý, có 4 xe trong nhóm vừa có giá thấp hơn vừa có số km thấp hơn xe đang xem.

Một số xe đáng chú ý trong nhóm:

Tổng quan, dữ liệu gợi ý rằng mức giá này cần đối chiếu kỹ thêm vì có một số xe vừa rẻ hơn vừa có số km thấp hơn. Người mua nên mở bảng so sánh bên dưới và kiểm tra các tin có giá thấp hơn nhưng số km cũng thấp hơn trước khi quyết định. Giá thực tế vẫn có thể thay đổi theo phiên bản, tình trạng thân vỏ, máy móc, lịch sử bảo dưỡng, hồ sơ pháp lý và khả năng thương lượng.

Trong phân tích trên, giá trung vị là mức giá nằm ở giữa khi sắp xếp các xe trong nhóm tham khảo từ thấp đến cao. Cách tính này khác với giá trung bình và ít bị ảnh hưởng bởi các tin có giá quá cao hoặc quá thấp bất thường. Giá nhóm km gần nhất là giá trung vị của tối đa 5 xe có số km gần với xe đang xem nhất.

Tên xe Giá Km đã đi Màu Tỉnh Xem nhanh
Xe Mitsubishi Xpander Cross 1.5 AT 2020 Ô tô bạn đang xem 488 triệu 66 ngàn Trắng Bình Dương
Mitsubishi Xpander AT Trắng 380 triệu 151,4 ngàn Trắng Bình Dương
Mitsubishi Xpander 2020 Số sàn Trắng 350 triệu 140 ngàn Trắng Đà Nẵng
Xe Mitsubishi Xpander 1.5 MT 2020 355 triệu 135,7 ngàn Nâu Bình Dương
Mitsubishi Xpander AT 2020 Trắng 130.000 km 415 triệu 130 ngàn Trắng Hồ Chí Minh
Mitsubishi Xpander 2020 Bạc 330 triệu 120 ngàn Bạc Đồng Nai
Mitsubishi Xpander 2020 Xám bạc 310 triệu 117 ngàn Xám Hồ Chí Minh
Xe Mitsubishi Xpander Cross 1.5 AT 2020 465 triệu 110 ngàn Bạc Gia Lai
Xe Mitsubishi Xpander 1.5 AT 2020 399 triệu 100 ngàn Trắng Cần Thơ
Mitsubishi Xpander 2020 1.5 Premium HỖ TRỢ VAY 70% 415 triệu 87 ngàn Trắng Hồ Chí Minh
Xe Mitsubishi Xpander Cross 1.5 AT 2020 450 triệu 80 ngàn Trắng Đắk Lắk
Xe Mitsubishi Xpander 1.5 AT 2020 405 triệu 80 ngàn Trắng Hà Nội
Xe Mitsubishi Xpander 1.5 AT 2020 475 triệu 78 ngàn Đen Hồ Chí Minh
Mitsubishi Xpander AT 2020 Trắng 76000km 433 triệu 76 ngàn Trắng Hồ Chí Minh
Xe Mitsubishi Xpander 1.5 AT 2020 428 triệu 76 ngàn Trắng Hồ Chí Minh
Xe Mitsubishi Xpander 1.5 MT 2020 399 triệu 72 ngàn Trắng Gia Lai
Xe Mitsubishi Xpander 1.5 AT 2020 448 triệu 63 ngàn Trắng Bình Dương
Mitsubishi Xpander AT 2020 Trắng 55.000 km 470 triệu 55 ngàn Trắng Hồ Chí Minh
Mitsubishi Xpander 2020 odo 28.000 km 455 triệu 28 ngàn Nâu Bình Dương
Xpander AT 2020 Trắng 55.000km-Lên nhiều PK 470 triệu 24,4 ngàn Trắng Hồ Chí Minh

Thông tin Ô Tô

TB XE VỪA MUA:

1. Tên-bản-đời-biển: Mitsubishi Xpander 1.5 Cross 2020 - 66A 53333

2. Odo: 66.000 km

Xe trang bị: hệ thống thông tin giải trí màn hình cảm ứng 7 inch kết nối Android Auto/Apple CarPlay giúp người dùng có trải nghiệm tuyệt vời hơn, ngoài ra còn bổ sung thêm một cổng sạc USB ở khu vực hốc để đồ trung tâm. Bên cạnh đó, xe vẫn có các trang bị khác gồm nút bấm khởi động, chìa khoá thông minh, điều hoà 2 dàn lạnh chỉnh cơ với cửa gió cho hàng ghế thứ 2 và 3, ổ cắm điện 12 volt cho cả 3 hàng ghế, đàm thoại rảnh tay, kiểm soát hành trình, gương chiếu hậu chỉnh và gập điện, lên kích 1 chạm cho người lái...



- Xe cam kết không đâm đụng, không ngập nước, bao check hãng toàn quốc.

- Hỗ trợ sang tên đổi chủ, thủ tục giấy tờ pháp lý rõ ràng.

- Chế độ bảo hành hậu mãi, chăm sóc xe miễn phí sau khi mua xe



Liên hệ để biết thêm thông tin xe