So Giá Ô tô Xe Subaru Forester 2.0i-S EyeSight 2023

Giá đăng: 850 Triệu Xe Đã Dùng

Ngày cập nhật: 6/03/2026

Loại xe: Subaru Forester 2023

Các dòng xe cùng hãng:

  • Năm sản xuất

    2023

  • Tình trạng

    Xe Đã Dùng

  • Số km đã đi

    10000

  • Xuất xứ

    Nhập Khẩu

  • Kiểu dáng

    Suv / Cross Over

  • Hộp số

    Số Tự Động

  • Động cơ

    Xăng 2.0 L

  • Màu ngoại thất

    Kem

  • Màu nội thất

    Đen

  • Số chỗ ngồi

    5

  • Số cửa

    5

  • Dẫn động

    Awd - 4 Bánh Toàn Thời Gian

  • Tỉnh

    Hà Nội

Tin đăng hết hạn
Tin tương tự bên dưới
So Giá Dòng Ô tô NàyLịch Sử Giá Dòng Ô tô Này

So sánh giá chi tiết

So giá Ô tô cùng dòng: Subaru Forester (Năm: 2023)

Giá xe này có hợp lý theo số km đã đi?

Giá xe đang xem 850 triệu
Số km đã đi 10.000 km
Giá nhóm km gần nhất 838 triệu

Chiếc Xe Subaru Forester 2.0i-S EyeSight 2023 hiện đang có giá khoảng 850 triệu và được ghi nhận số km đã đi là 10.000 km. Khi so với nhóm dữ liệu gồm xe này và 19 xe Subaru Forester 2023 khác đang có đủ dữ liệu giá, số km của xe này thấp hơn rõ so với nhóm xe tham khảo. Cụ thể, xe này thấp hơn khoảng 17.500 km so với mức km trung vị là 27.500 km. Dữ liệu so sánh hiện có số lượng tương đối tốt để tham khảo.

Về giá bán, xe đang xem cao hơn khoảng 40,5 triệu so với giá trung vị của nhóm là 809,5 triệu. Nếu chỉ so với 5 xe có số km gần nhất, mức giá này khá sát với nhóm xe có số km gần nhất. Trong phân bố giá hiện tại, xe này thuộc nhóm giá cao trong danh sách so sánh, nên người mua nên đánh giá cùng lúc cả giá bán, số km và tình trạng thực tế thay vì chỉ nhìn một chỉ số riêng lẻ.

Xét theo thứ tự từ thấp đến cao, xe này đứng thứ 16/20 về giá bán và thứ 2/20 về số km đã đi. Đáng chú ý, có 1 xe trong nhóm vừa có giá thấp hơn vừa có số km thấp hơn xe đang xem.

Tổng quan, dữ liệu gợi ý rằng mức giá này nằm trong vùng tham khảo hợp lý theo dữ liệu hiện có. Người mua vẫn nên kiểm tra thực tế xe và khả năng thương lượng trước khi liên hệ. Giá thực tế vẫn có thể thay đổi theo phiên bản, tình trạng thân vỏ, máy móc, lịch sử bảo dưỡng, hồ sơ pháp lý và khả năng thương lượng.

Trong phân tích trên, giá trung vị là mức giá nằm ở giữa khi sắp xếp các xe trong nhóm tham khảo từ thấp đến cao. Cách tính này khác với giá trung bình và ít bị ảnh hưởng bởi các tin có giá quá cao hoặc quá thấp bất thường. Giá nhóm km gần nhất là giá trung vị của tối đa 5 xe có số km gần với xe đang xem nhất.

Tên xe Giá Km đã đi Màu Tỉnh Xem nhanh
Xe Subaru Forester 2.0i-S EyeSight 2023 Ô tô bạn đang xem 850 triệu 10 ngàn Kem Hà Nội
Subaru Forester IL 2023 Sơn zin 99% full lịch sử 685 triệu 81 ngàn Xanh Dương Hồ Chí Minh
Xe Subaru Forester 2.0i-L 2023 685 triệu 81 ngàn Xanh Hồ Chí Minh
Subaru Forester 2023 2.0i-S EyeSight - 79000 km 768 triệu 79 ngàn Xám Hồ Chí Minh
Xe Subaru Forester 2.0i-L 2023 750 triệu 53 ngàn Nâu Hà Nội
Xe Subaru Forester 2.0i-L EyeSight 2023 820 triệu 42 ngàn Nâu Bắc Ninh
SUBARU FORESTER 2.0iL EYESIGHT 2023 799 triệu 30 ngàn Xanh Lá Hà Nội
Xe Subaru Forester 2.0i-L 2023 790 triệu 30 ngàn Xanh Hồ Chí Minh
Xe Subaru Forester 2.0i-L 2023 765 triệu 30 ngàn Xanh Hồ Chí Minh
Subaru Forester 2023 2.0 i-S Eyesight 850 triệu 28 ngàn Xanh Dương Hà Nội
Subaru Forester 2023 i-S Eyesight Xanh 830 triệu 28 ngàn Xanh Dương Hà Nội
Xe Subaru Forester 2.0i-L 2023 790 triệu 27 ngàn Xanh Hồ Chí Minh
Xe Subaru Forester 2.0i-S EyeSight 2023 865 triệu 24 ngàn Xanh Hà Nội
Siêu Lướt Subaru Forester IS Eyesight 2023 CTY XHĐ 868 triệu 16 ngàn Xanh Lá Hồ Chí Minh
Xe Subaru Forester 2.0i-S EyeSight 2023 868 triệu 16 ngàn Xanh Hồ Chí Minh
Subaru Forester 2023 2.0i-S EyeSight 16.000km 838 triệu 16 ngàn Xanh Lá Hồ Chí Minh
Subaru Forester i-S Eyesight 2023 16.000 km 838 triệu 16 ngàn Xanh Lá Hồ Chí Minh
Xe Subaru Forester 2.0i-S EyeSight 2023 838 triệu 16 ngàn Xanh Hồ Chí Minh
Xe Subaru Forester 2.0i-S EyeSight 2023 790 triệu 13 ngàn Đỏ Hồ Chí Minh
Xe Subaru Forester 2.0i-L 2023 765 triệu 0 Trắng Hà Nội

Thông tin Ô Tô

Chính chủ cần bán subaru forester

Date 23 đkld 24

Bản s eyesight

Xe gia đình đi giữ gìn chạy odo 10.000km

Full lịch sử bảo dưỡng hãng

Xe trang bị tiện nghi:

+ Hệ dẫn động 4 bánh toàn thời gian đối xứng S-AWD

+ Hệ thống treo độc lập 4 bánh , AVH , camera cập lề phải , cảm biến điểm mù

+ Kiểm soát cân bằng điện tử VDC

+ Đèn sương mù LED sau

+ Ghế sau có thể điều chỉnh độ nghiêng , Mâm 18 , Cốp sau chỉnh điện .

+ Chế độ lái thông minh Subaru với chế độ Sport & Intelligent

+ Đèn pha LED tự động bật/tắt Điều chỉnh độ cao chùm sáng tự động