Toyota Yaris Cross 2026 bán 622 triệu so sánh giá và km với xe cùng đời

Giá đăng: 622 Triệu Xe Mới

Ngày cập nhật: 15/04/2026

Loại xe: Toyota Yaris Cross 2026

  • Năm sản xuất

    2026

  • Tình trạng

    Xe Mới

  • Xuất xứ

    Nhập Khẩu

  • Kiểu dáng

    Suv / Cross Over

  • Hộp số

    Số Tự Động

  • Động cơ

    Xăng 1.5 L

  • Màu ngoại thất

    Đỏ

  • Màu nội thất

    Đen

  • Số chỗ ngồi

    5

  • Số cửa

    5

  • Dẫn động

    Fwd - Dẫn Động Cầu Trước

  • Tỉnh

    Hồ Chí Minh

  • Nhiên liệu

    Xăng

Liên hệ tin tại Bonbanh.comSo Giá Dòng Ô tô NàyLịch Sử Giá Dòng Ô tô Này

So sánh giá chi tiết

So giá Ô tô cùng dòng: Toyota Yaris Cross (Năm: 2026)

Giá xe này có hợp lý theo số km đã đi?

Giá xe đang xem 622 triệu
Số km đã đi 0 km
Giá nhóm km gần nhất 728 triệu

Chiếc Xe Toyota Yaris Cross 1.5 D-CVT 2026 hiện đang có giá khoảng 622 triệu và được ghi nhận số km đã đi là 0 km. Khi so với nhóm dữ liệu gồm xe này và 19 xe Toyota Yaris Cross 2026 khác đang có đủ dữ liệu giá, số km của xe này bằng mức phổ biến của nhóm xe tham khảo theo dữ liệu số km hiện có. Cụ thể, xe này gần như bằng so với mức km trung vị là 0 km. Dữ liệu so sánh hiện có số lượng tương đối tốt để tham khảo.

Về giá bán, xe đang xem thấp hơn khoảng 18 triệu so với giá trung vị của nhóm là 640 triệu. Nếu chỉ so với 5 xe có số km gần nhất, mức giá này thấp hơn đáng kể so với nhóm xe có số km gần nhất. Trong phân bố giá hiện tại, xe này nằm trong khoảng giá phổ biến của nhóm so sánh, nên người mua nên đánh giá cùng lúc cả giá bán, số km và tình trạng thực tế thay vì chỉ nhìn một chỉ số riêng lẻ.

Xét theo thứ tự từ thấp đến cao, xe này đứng thứ 10/20 về giá bán và thứ 1/20 về số km đã đi.

Đáng chú ý, có 9 xe trong nhóm vừa có giá thấp hơn vừa có số km không cao hơn xe đang xem.

Một số xe đáng chú ý trong nhóm:
Và còn 4 xe khác trong bảng so sánh.

Tổng quan, dữ liệu gợi ý rằng mức giá này cần đối chiếu kỹ thêm vì có một số xe vừa rẻ hơn vừa có số km không cao hơn. Người mua nên mở bảng so sánh bên dưới và kiểm tra các tin có giá thấp hơn nhưng số km cũng không cao hơn trước khi quyết định. Giá thực tế vẫn có thể thay đổi theo phiên bản, tình trạng thân vỏ, máy móc, lịch sử bảo dưỡng, hồ sơ pháp lý và khả năng thương lượng.

Trong phân tích trên, giá trung vị là mức giá nằm ở giữa khi sắp xếp các xe trong nhóm tham khảo từ thấp đến cao. Cách tính này khác với giá trung bình và ít bị ảnh hưởng bởi các tin có giá quá cao hoặc quá thấp bất thường. Giá nhóm km gần nhất là giá trung vị của tối đa 5 xe có số km gần với xe đang xem nhất.

Tên xe Giá Km đã đi Màu Tỉnh Xem nhanh
Xe Toyota Yaris Cross 1.5 D-CVT 2026 Ô tô bạn đang xem 622 triệu 0 Đỏ Hồ Chí Minh
Xe Toyota Yaris Cross 1.5 D-CVT 2026 675 triệu 150 Đỏ Hà Nội
Xe Toyota Yaris Cross HEV 1.5 CVT 2026 736 triệu 0 Trắng Hà Nội
Xe Toyota Yaris Cross HEV 1.5 CVT 2026 728 triệu 0 Trắng Hà Nội
Xe Toyota Yaris Cross HEV 1.5 CVT 2026 728 triệu 0 Đen Hà Nội
Xe Toyota Yaris Cross HEV 1.5 CVT 2026 728 triệu 0 Đỏ Hà Nội
Xe Toyota Yaris Cross HEV 1.5 CVT 2026 705 triệu 0 Đỏ Hòa Bình
Xe Toyota Yaris Cross HEV 1.5 CVT 2026 692 triệu 0 Trắng Hà Nội
Xe Toyota Yaris Cross 1.5 D-CVT 2026 658 triệu 0 Trắng Hà Nội
Xe Toyota Yaris Cross 1.5 D-CVT 2026 658 triệu 0 Đỏ Hà Nội
Xe Toyota Yaris Cross 1.5 D-CVT 2026 658 triệu 0 Đen Hà Nội
Xe Toyota Yaris Cross 1.5 D-CVT 2026 620 triệu 0 Đen Hòa Bình
Xe Toyota Yaris Cross 1.5 D-CVT 2026 620 triệu 0 Trắng Hà Nội
Xe Toyota Yaris Cross 1.5 D-CVT 2026 620 triệu 0 Trắng Hòa Bình
Xe Toyota Yaris Cross 1.5 D-CVT 2026 620 triệu 0 Trắng Hà Nội
Xe Toyota Yaris Cross 1.5 D-CVT 2026 620 triệu 0 Trắng Hà Nội
Xe Toyota Yaris Cross 1.5 D-CVT 2026 615 triệu 0 Đen Hà Nội
Xe Toyota Yaris Cross 1.5 D-CVT 2026 610 triệu 0 Đen Hà Nội
Xe Toyota Yaris Cross 1.5 D-CVT 2026 610 triệu 0 Trắng Hà Nội
Xe điện VinFast VF5 Xám 80 triệu 0 Xám Hồ Chí Minh

Thông tin Ô Tô

Toyota Yaris Cross 1.5V (Máy Xăng) - SUV Đô Thị Hiện Đại & Đầy Đủ Công Nghệ

XE CÓ SẴN GIAO NGAY

Thông số vận hành & Kích thước:

Động cơ: 1.5L DOHC Dual VVT-i (mã 2NR-VE) bền bỉ, tiết kiệm.

Hộp số: Tự động vô cấp D-CVT mượt mà, phản hồi nhạy.

Khoảng sáng gầm: 210 mm – Cao nhất phân khúc (tương đương SUV hạng C), leo vỉa hè và lội nước cực tốt.

Bán kính vòng quay: Chỉ 5.2m – Linh hoạt xoay trở trong phố đông.

Ngoại thất năng động:

Hệ thống đèn: Full LED trước sau, đèn pha tự động thích ứng.

Mâm xe: Hợp kim 18 inch phay xước 2 tông màu cực kỳ thể thao (lớn nhất phân khúc).

Tiện ích: Gương chiếu hậu gập tự động, tích hợp đèn chào mừng LED.

Nội thất & Tiện nghi (Vượt tầm phân khúc):

Ghế ngồi: Bọc da cao cấp, ghế lái chỉnh điện 8 hướng.

Màn hình giải trí: 10.1 inch đặt nổi, kết nối Apple CarPlay/Android Auto không dây.

Bảng đồng hồ: Kỹ thuật số 7 inch tùy chỉnh nhiều chế độ hiển thị.

Tiện ích nổi bật: Sạc không dây, Phanh tay điện tử & Auto Hold, Đèn trang trí nội thất (Ambient light) tùy chỉnh màu.

Cốp xe: Cốp điện rảnh tay (Đá cốp) – Tính năng hiếm có trong phân khúc hạng B.

Hệ thống an toàn (Gói Toyota Safety Sense):

Cảnh báo tiền va chạm (PCS).

Cảnh báo lệch làn & Hỗ trợ giữ làn đường (LTA).

Kiểm soát hành trình chủ động (DRCC).

Đèn chiếu xa tự động (AHB).

Cảnh báo phương tiện phía trước khởi hành (FDA) – Rất hữu ích khi dừng đèn đỏ.

Camera 360 độ toàn cảnh sắc nét.

Cảnh báo điểm mù (BSM) & Cảnh báo phương tiện cắt ngang (RCTA).

Trang bị 6 túi khí an toàn.

Mức tiêu thụ nhiên liệu

Đường hỗn hợp: ~5.95 lít/100km.

Đường ngoài đô thị: ~5.1 lít/100km.