So Giá Ô tô Xe VinFast Fadil Tiêu chuẩn 1.4 AT 2022

Giá đăng: 319 Triệu Xe Đã Dùng

Ngày cập nhật: 25/03/2026

Loại xe: Vinfast Fadil 2022

  • Năm sản xuất

    2022

  • Tình trạng

    Xe Đã Dùng

  • Số km đã đi

    30000

  • Xuất xứ

    Lắp Ráp Trong Nước

  • Kiểu dáng

    Hatchback

  • Hộp số

    Số Tự Động

  • Động cơ

    Xăng 1.4 L

  • Màu ngoại thất

    Xanh

  • Màu nội thất

    Đen

  • Số chỗ ngồi

    5

  • Số cửa

    5

  • Dẫn động

    Fwd - Dẫn Động Cầu Trước

  • Tỉnh

    Hồ Chí Minh

Tin đăng hết hạn
Tin tương tự bên dưới
So Giá Dòng Ô tô NàyLịch Sử Giá Dòng Ô tô Này

So sánh giá chi tiết

So giá Ô tô cùng dòng: Vinfast Fadil (Năm: 2022)

Giá xe này có hợp lý theo số km đã đi?

Giá xe đang xem 319 triệu
Số km đã đi 30.000 km
Giá nhóm km gần nhất 310 triệu

Chiếc Xe VinFast Fadil Tiêu chuẩn 1.4 AT 2022 hiện đang có giá khoảng 319 triệu và được ghi nhận số km đã đi là 30.000 km. Khi so với nhóm dữ liệu gồm xe này và 19 xe Vinfast Fadil 2022 khác đang có đủ dữ liệu giá, số km của xe này thấp hơn rõ so với nhóm xe tham khảo. Cụ thể, xe này thấp hơn khoảng 22.000 km so với mức km trung vị là 52.000 km. Dữ liệu so sánh hiện có số lượng tương đối tốt để tham khảo.

Về giá bán, xe đang xem cao hơn khoảng 14 triệu so với giá trung vị của nhóm là 305 triệu. Nếu chỉ so với 5 xe có số km gần nhất, mức giá này khá sát với nhóm xe có số km gần nhất. Trong phân bố giá hiện tại, xe này thuộc nhóm giá cao trong danh sách so sánh, nên người mua nên đánh giá cùng lúc cả giá bán, số km và tình trạng thực tế thay vì chỉ nhìn một chỉ số riêng lẻ.

Xét theo thứ tự từ thấp đến cao, xe này đứng thứ 17/20 về giá bán và thứ 2/20 về số km đã đi. Đáng chú ý, có 1 xe trong nhóm vừa có giá thấp hơn vừa có số km thấp hơn xe đang xem.

Tổng quan, dữ liệu gợi ý rằng mức giá này nằm trong vùng cần so sánh thêm vì vẫn có xe có số km gần tương đương nhưng giá thấp hơn. Nên so sánh thêm các xe có số km gần tương tự để xem mức chênh lệch có đến từ phiên bản, tình trạng xe hay khu vực đăng bán. Giá thực tế vẫn có thể thay đổi theo phiên bản, tình trạng thân vỏ, máy móc, lịch sử bảo dưỡng, hồ sơ pháp lý và khả năng thương lượng.

Trong phân tích trên, giá trung vị là mức giá nằm ở giữa khi sắp xếp các xe trong nhóm tham khảo từ thấp đến cao. Cách tính này khác với giá trung bình và ít bị ảnh hưởng bởi các tin có giá quá cao hoặc quá thấp bất thường. Giá nhóm km gần nhất là giá trung vị của tối đa 5 xe có số km gần với xe đang xem nhất.

Tên xe Giá Km đã đi Màu Tỉnh Xem nhanh
Xe VinFast Fadil Tiêu chuẩn 1.4 AT 2022 Ô tô bạn đang xem 319 triệu 30 ngàn Xanh Hồ Chí Minh
Xe VinFast Fadil Tiêu chuẩn 1.4 AT 2022 300 triệu 115 ngàn Trắng Hà Nội
Xe VinFast Fadil Tiêu chuẩn 1.4 AT 2022 299 triệu 76 ngàn Trắng Thanh Hóa
Xe VinFast Fadil Tiêu chuẩn 1.4 AT 2022 305 triệu 75 ngàn Đỏ Hà Nội
Xe VinFast Fadil Tiêu chuẩn 1.4 AT 2022 299 triệu 71 ngàn Xám Hồ Chí Minh
Vinfast Fadil 2022 Tiêu chuẩn 310 triệu 61,6 ngàn Trắng Cần Thơ
Vinfast Fadil 2022 Trắng 61247 km 293 triệu 61,2 ngàn Trắng Hồ Chí Minh
VinFast Fadil 2022 Trắng 310 triệu 61 ngàn Trắng An Giang
Xe VinFast Fadil Nâng cao 1.4 AT 2022 320 triệu 60 ngàn Trắng Bình Dương
VinFast Fadil Base Đỏ 289 triệu 59 ngàn Đỏ Đà Nẵng
VinFast Fadil 2022 Cao cấp Đỏ 325 triệu 54 ngàn Đỏ Bà Rịa Vũng Tàu
Xe VinFast Fadil Tiêu chuẩn 1.4 AT 2022 305 triệu 50 ngàn Đỏ Hà Nội
Xe VinFast Fadil Tiêu chuẩn 1.4 AT 2022 315 triệu 48 ngàn Trắng Hà Nội
VinFast Fadil 2022 1.4 AT 47000 km 299 triệu 47 ngàn Trắng Cần Thơ
Xe VinFast Fadil Tiêu chuẩn 1.4 AT 2022 299 triệu 46 ngàn Trắng Hòa Bình
Xe VinFast Fadil Nâng cao 1.4 AT 2022 325 triệu 40 ngàn Trắng Hà Nội
VinFast Fadil Plus 2022 32000 km Trắng 315 triệu 32 ngàn Trắng Hồ Chí Minh
Xe VinFast Fadil Tiêu chuẩn 1.4 AT 2022 310 triệu 30 ngàn Xanh Hải Phòng
VinFast Fadil 2022 Trắng 60 nghìn km 265 triệu 30 ngàn Trắng Hồ Chí Minh
VinFast Fadil 2022 Base 28000 km Xám 305 triệu 28 ngàn Xám Hà Nội

Thông tin Ô Tô

Vinfast Fadil Base 2022

Odo: 30.000km

Xe đã lên full đô như bản plus: màn hình, volang tích hợp...

Cam kết không đâm đụng, không ngập nước, máy, khung gầm, hộp số nguyên bản. Bảo hành động cơ 6 tháng hoặc 10.000km