So Giá Ô tô Xe Isuzu QKR QMR77HE5A Thùng Kín 2025

Giá đăng: 635 Triệu Xe Mới

Ngày cập nhật: 9/03/2026

Loại xe: Isuzu Qkr 2025

Các dòng xe cùng hãng:

  • Năm sản xuất

    2025

  • Tình trạng

    Xe Mới

  • Xuất xứ

    Lắp Ráp Trong Nước

  • Kiểu dáng

    Truck

  • Hộp số

    Số Tay

  • Động cơ

    Dầu 3.0 L

  • Màu ngoại thất

    Trắng

  • Số chỗ ngồi

    3

  • Số cửa

    2

  • Tỉnh

    Hồ Chí Minh

Tin đăng hết hạn
Tin tương tự bên dưới
So Giá Dòng Ô tô NàyLịch Sử Giá Dòng Ô tô Này

So sánh giá chi tiết

So giá Ô tô cùng dòng: Isuzu Qkr (Năm: 2025)

Tên xe Giá Km đã đi Màu Tỉnh Xem nhanh
Xe Isuzu QKR QMR77HE5A Thùng Kín 2025 Ô tô bạn đang xem 635 triệu - Trắng Hồ Chí Minh
Xe Isuzu QKR QMR77HE5 Cool Express 2025 943 triệu - Trắng Hồ Chí Minh
Xe Isuzu QKR QMR77HE5A Thùng Kín 2025 890 triệu - Trắng Hồ Chí Minh
Xe Isuzu QKR QMR77HE5 Thùng Kín 2025 638 triệu - Trắng Hồ Chí Minh
Xe Isuzu QKR QMR77HE5A Thùng Bạt 2025 638 triệu - Trắng Hồ Chí Minh
Xe Isuzu QKR QLR77FE5B 2025 590 triệu - Trắng Hồ Chí Minh
Xe Isuzu QKR QLR77FE5 Thùng Kín 2025 580 triệu - Trắng Hồ Chí Minh
Xe Isuzu QKR QMR77HE5 Thùng Kín 2025 518 triệu - Trắng Hồ Chí Minh

Thông tin Ô Tô

XE TẢI ISUZU QMR77HE5A 1.9 TẤN THÙNG KÍN

– Chỉ 20-25% trả trước nhận xe, thủ tục trả góp đơn giản, nhanh chóng.

– Quà tặng đi kèm hấp dẫn

– Bảo hành: 03 năm ko giới hạn Km.

– Trang bị theo xe: Máy lạnh cabin, đầu Radio MP3, bộ đồ nghề con đội, bánh xe dự phòng, sách hướng dẫn sử dụng.

THÔNG SỐ KỸ THUẬT

– Trọng lượng bản thân: 2805kg

– Phân bố: – Cầu trước: 1390kg

– Cầu sau: 1415kg

– Tải trọng cho phép chở: 1990kg

– Số người cho phép chở: 3 người

– Trọng lượng toàn bộ: 4990kg

– Kích thước xe: Dài x Rộng x Cao: 6180 x 1875 x 2890mm

– Kích thước lòng thùng hàng (hoặc kích thước bao xi téc): 4380 x 1870 x 1870/— mm

– Khoảng cách trục: 3360 mm

– Vết bánh xe trước / sau: 1385/1425mm

– Số trục: 2

– Công thức bánh xe: 4 x 2

– Loại nhiên liệu: Diesel

Động cơ

– Nhãn hiệu động cơ: 4JH1E4NC

– Loại động cơ: 4 kỳ, 4 xi lanh thẳng hàng, tăng áp

– Thể tích: 2999 cm3

– Công suất lớn nhất /tốc độ quay: 77 kW/ 3200 v/ph

Lốp xe

– Số lượng lốp trên trục I/II/III/IV: 02/04/—/—/—

– Lốp trước / sau: 7.00 – 15 /7.00 – 15

Hệ thống phanh

– Phanh trước /Dẫn động: Tang trống /Thủy lực, trợ lực chân không

– Phanh sau /Dẫn động: Tang trống /Thủy lực, trợ lực chân không

– Phanh tay /Dẫn động: Tác động lên hệ thống truyền lực /Cơ khí

Hệ thống lái

– Kiểu hệ thống lái /Dẫn động: Trục vít – ê cu bi /Cơ khí có trợ lực thủy lực