Lịch sử giá xe
Tất cả ▾
Chọn hãng để hiện dòng xe ▾
Chọn hãng để hiện năm ▾
| Hãng | Dòng | Năm | Giá Trung Bình Hôm Qua | Xem danh sách xe | ||||||||||||||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Fiat | Fiat Punto | 2009 | 200.000.000 VNĐ | 👁 | ||||||||||||||||
|
Giá trung bình của Fiat Fiat Punto 2009 trong 7 ngày gần đây dao động từ 200.000.000 VNĐ đến 200.000.000 VNĐ. Xu hướng hiện tại ổn định so với thời điểm đầu kỳ. Xem lịch sử toàn bộ 90 ngày trong biểu đồ trên.
|
||||||||||||||||||||
| Hãng | Dòng | Năm | Giá Trung Bình Hôm Qua | Xem danh sách xe | ||||||||||||||||
| Mitsubishi | Mitsubishi Pajero | 2008 | 200.000.000 VNĐ | 👁 | ||||||||||||||||
|
Giá trung bình của Mitsubishi Mitsubishi Pajero 2008 trong 7 ngày gần đây dao động từ 200.000.000 VNĐ đến 200.000.000 VNĐ. Xu hướng hiện tại ổn định so với thời điểm đầu kỳ. Xem lịch sử toàn bộ 90 ngày trong biểu đồ trên.
|
||||||||||||||||||||
| Hãng | Dòng | Năm | Giá Trung Bình Hôm Qua | Xem danh sách xe | ||||||||||||||||
| Toyota | Toyota Corolla Altis | 2007 | 200.000.000 VNĐ | 👁 | ||||||||||||||||
|
Giá trung bình của Toyota Toyota Corolla Altis 2007 trong 7 ngày gần đây dao động từ 168.000.000 VNĐ đến 238.000.000 VNĐ. Xu hướng hiện tại giảm 15.97% so với thời điểm đầu kỳ. Xem lịch sử toàn bộ 90 ngày trong biểu đồ trên.
|
||||||||||||||||||||
| Hãng | Dòng | Năm | Giá Trung Bình Hôm Qua | Xem danh sách xe | ||||||||||||||||
| Mitsubishi | Mitsubishi Colt | 2007 | 200.000.000 VNĐ | 👁 | ||||||||||||||||
|
Giá trung bình của Mitsubishi Mitsubishi Colt 2007 trong 7 ngày gần đây dao động từ 200.000.000 VNĐ đến 200.000.000 VNĐ. Xu hướng hiện tại ổn định so với thời điểm đầu kỳ. Xem lịch sử toàn bộ 90 ngày trong biểu đồ trên.
|
||||||||||||||||||||
| Hãng | Dòng | Năm | Giá Trung Bình Hôm Qua | Xem danh sách xe | ||||||||||||||||
| Nissan | Nissan Murano | 2005 | 200.000.000 VNĐ | 👁 | ||||||||||||||||
|
Giá trung bình của Nissan Nissan Murano 2005 trong 7 ngày gần đây dao động từ 200.000.000 VNĐ đến 200.000.000 VNĐ. Xu hướng hiện tại ổn định so với thời điểm đầu kỳ. Xem lịch sử toàn bộ 90 ngày trong biểu đồ trên.
|
||||||||||||||||||||
| Hãng | Dòng | Năm | Giá Trung Bình Hôm Qua | Xem danh sách xe | ||||||||||||||||
| Toyota | Toyota Land Cruiser | 1997 | 200.000.000 VNĐ | 👁 | ||||||||||||||||
|
Giá trung bình của Toyota Toyota Land Cruiser 1997 trong 7 ngày gần đây dao động từ 200.000.000 VNĐ đến 200.000.000 VNĐ. Xu hướng hiện tại ổn định so với thời điểm đầu kỳ. Xem lịch sử toàn bộ 90 ngày trong biểu đồ trên.
|
||||||||||||||||||||
| Hãng | Dòng | Năm | Giá Trung Bình Hôm Qua | Xem danh sách xe | ||||||||||||||||
| Volkswagen | Volkswagen Polo | 2015 | 205.000.000 VNĐ | 👁 | ||||||||||||||||
|
Giá trung bình của Volkswagen Volkswagen Polo 2015 trong 7 ngày gần đây dao động từ 205.000.000 VNĐ đến 205.000.000 VNĐ. Xu hướng hiện tại ổn định so với thời điểm đầu kỳ. Xem lịch sử toàn bộ 90 ngày trong biểu đồ trên.
|
||||||||||||||||||||
| Hãng | Dòng | Năm | Giá Trung Bình Hôm Qua | Xem danh sách xe | ||||||||||||||||
| Kia | Kia Forte | 2012 | 205.000.000 VNĐ | 👁 | ||||||||||||||||
|
Giá trung bình của Kia Kia Forte 2012 trong 7 ngày gần đây dao động từ 205.000.000 VNĐ đến 205.000.000 VNĐ. Xu hướng hiện tại ổn định so với thời điểm đầu kỳ. Xem lịch sử toàn bộ 90 ngày trong biểu đồ trên.
|
||||||||||||||||||||
| Hãng | Dòng | Năm | Giá Trung Bình Hôm Qua | Xem danh sách xe | ||||||||||||||||
| Hyundai | Hyundai Avante | 2011 | 205.000.000 VNĐ | 👁 | ||||||||||||||||
|
Giá trung bình của Hyundai Hyundai Avante 2011 trong 7 ngày gần đây dao động từ 205.000.000 VNĐ đến 205.000.000 VNĐ. Xu hướng hiện tại ổn định so với thời điểm đầu kỳ. Xem lịch sử toàn bộ 90 ngày trong biểu đồ trên.
|
||||||||||||||||||||
| Hãng | Dòng | Năm | Giá Trung Bình Hôm Qua | Xem danh sách xe | ||||||||||||||||
| Mazda | Mazda 3 | 2010 | 205.000.000 VNĐ | 👁 | ||||||||||||||||
|
Giá trung bình của Mazda Mazda 3 2010 trong 7 ngày gần đây dao động từ 205.000.000 VNĐ đến 205.000.000 VNĐ. Xu hướng hiện tại ổn định so với thời điểm đầu kỳ. Xem lịch sử toàn bộ 90 ngày trong biểu đồ trên.
|
||||||||||||||||||||
Số liệu mỗi ngày được tính dựa trên trung bình giá toàn bộ ô tô được đăng bán ngày hôm đó
