Lịch sử giá xe
Tất cả ▾
Chọn hãng để hiện dòng xe ▾
Chọn hãng để hiện năm ▾
| Hãng | Dòng | Năm | Giá Trung Bình Hôm Qua | Xem danh sách xe | ||||||||||||||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Honda | Honda Civic | 2009 | 205.000.000 VNĐ | 👁 | ||||||||||||||||
|
Giá trung bình của Honda Honda Civic 2009 trong 7 ngày gần đây dao động từ 135.000.000 VNĐ đến 220.000.000 VNĐ. Xu hướng hiện tại tăng 51.85% so với thời điểm đầu kỳ. Xem lịch sử toàn bộ 90 ngày trong biểu đồ trên.
|
||||||||||||||||||||
| Hãng | Dòng | Năm | Giá Trung Bình Hôm Qua | Xem danh sách xe | ||||||||||||||||
| Ford | Ford Escape | 2009 | 205.000.000 VNĐ | 👁 | ||||||||||||||||
|
Giá trung bình của Ford Ford Escape 2009 trong 7 ngày gần đây dao động từ 205.000.000 VNĐ đến 205.000.000 VNĐ. Xu hướng hiện tại ổn định so với thời điểm đầu kỳ. Xem lịch sử toàn bộ 90 ngày trong biểu đồ trên.
|
||||||||||||||||||||
| Hãng | Dòng | Năm | Giá Trung Bình Hôm Qua | Xem danh sách xe | ||||||||||||||||
| Toyota | Toyota Innova | 2011 | 207.500.000 VNĐ | 👁 | ||||||||||||||||
|
Giá trung bình của Toyota Toyota Innova 2011 trong 7 ngày gần đây dao động từ 207.500.000 VNĐ đến 230.000.000 VNĐ. Xu hướng hiện tại giảm 9.78% so với thời điểm đầu kỳ. Xem lịch sử toàn bộ 90 ngày trong biểu đồ trên.
|
||||||||||||||||||||
| Hãng | Dòng | Năm | Giá Trung Bình Hôm Qua | Xem danh sách xe | ||||||||||||||||
| Teraco | Teraco Tera-V | 2023 | 209.000.000 VNĐ | 👁 | ||||||||||||||||
|
Giá trung bình của Teraco Teraco Tera-V 2023 trong 7 ngày gần đây dao động từ 209.000.000 VNĐ đến 209.000.000 VNĐ. Xu hướng hiện tại ổn định so với thời điểm đầu kỳ. Xem lịch sử toàn bộ 90 ngày trong biểu đồ trên.
|
||||||||||||||||||||
| Hãng | Dòng | Năm | Giá Trung Bình Hôm Qua | Xem danh sách xe | ||||||||||||||||
| Mercedes Benz | Mercedes Benz C Class | 2008 | 209.500.000 VNĐ | 👁 | ||||||||||||||||
|
Giá trung bình của Mercedes Benz Mercedes Benz C Class 2008 trong 7 ngày gần đây dao động từ 209.500.000 VNĐ đến 209.500.000 VNĐ. Xu hướng hiện tại ổn định so với thời điểm đầu kỳ. Xem lịch sử toàn bộ 90 ngày trong biểu đồ trên.
|
||||||||||||||||||||
| Hãng | Dòng | Năm | Giá Trung Bình Hôm Qua | Xem danh sách xe | ||||||||||||||||
| Dongben | Dongben Srm X30 | 2025 | 210.000.000 VNĐ | 👁 | ||||||||||||||||
|
Giá trung bình của Dongben Dongben Srm X30 2025 trong 7 ngày gần đây dao động từ 210.000.000 VNĐ đến 210.000.000 VNĐ. Xu hướng hiện tại ổn định so với thời điểm đầu kỳ. Xem lịch sử toàn bộ 90 ngày trong biểu đồ trên.
|
||||||||||||||||||||
| Hãng | Dòng | Năm | Giá Trung Bình Hôm Qua | Xem danh sách xe | ||||||||||||||||
| Hyundai | Hyundai Grand I10 | 2018 | 210.000.000 VNĐ | 👁 | ||||||||||||||||
|
Giá trung bình của Hyundai Hyundai Grand I10 2018 trong 7 ngày gần đây dao động từ 210.000.000 VNĐ đến 282.000.000 VNĐ. Xu hướng hiện tại giảm 25% so với thời điểm đầu kỳ. Xem lịch sử toàn bộ 90 ngày trong biểu đồ trên.
|
||||||||||||||||||||
| Hãng | Dòng | Năm | Giá Trung Bình Hôm Qua | Xem danh sách xe | ||||||||||||||||
| Chevrolet | Chevrolet Aveo | 2016 | 210.000.000 VNĐ | 👁 | ||||||||||||||||
|
Giá trung bình của Chevrolet Chevrolet Aveo 2016 trong 7 ngày gần đây dao động từ 135.000.000 VNĐ đến 210.000.000 VNĐ. Xu hướng hiện tại tăng 55.56% so với thời điểm đầu kỳ. Xem lịch sử toàn bộ 90 ngày trong biểu đồ trên.
|
||||||||||||||||||||
| Hãng | Dòng | Năm | Giá Trung Bình Hôm Qua | Xem danh sách xe | ||||||||||||||||
| Nissan | Nissan Sunny | 2014 | 210.000.000 VNĐ | 👁 | ||||||||||||||||
|
Giá trung bình của Nissan Nissan Sunny 2014 trong 7 ngày gần đây dao động từ 210.000.000 VNĐ đến 210.000.000 VNĐ. Xu hướng hiện tại ổn định so với thời điểm đầu kỳ. Xem lịch sử toàn bộ 90 ngày trong biểu đồ trên.
|
||||||||||||||||||||
| Hãng | Dòng | Năm | Giá Trung Bình Hôm Qua | Xem danh sách xe | ||||||||||||||||
| Chevrolet | Chevrolet Cruze | 2013 | 210.000.000 VNĐ | 👁 | ||||||||||||||||
|
Giá trung bình của Chevrolet Chevrolet Cruze 2013 trong 7 ngày gần đây dao động từ 197.500.000 VNĐ đến 210.000.000 VNĐ. Xu hướng hiện tại tăng 6.33% so với thời điểm đầu kỳ. Xem lịch sử toàn bộ 90 ngày trong biểu đồ trên.
|
||||||||||||||||||||
Số liệu mỗi ngày được tính dựa trên trung bình giá toàn bộ ô tô được đăng bán ngày hôm đó
