Honda City 2020 đi 86.000km bán 379 triệu tại Bình Dương so sánh với xe cùng đời

Tên xe: Xe Honda City 1.5TOP 2020

Giá đăng: 379 Triệu Xe Đã Dùng

Ngày cập nhật: 12/06/2026

Loại xe: Honda City 2020

Các dòng xe cùng hãng:

  • Năm sản xuất

    2020

  • Tình trạng

    Xe Đã Dùng

  • Số km đã đi

    86000

  • Xuất xứ

    Lắp Ráp Trong Nước

  • Kiểu dáng

    Sedan

  • Hộp số

    Số Tự Động

  • Động cơ

    Xăng 1.5 L

  • Màu ngoại thất

    Trắng

  • Màu nội thất

    Đen

  • Số chỗ ngồi

    5

  • Số cửa

    4

  • Dẫn động

    Fwd - Dẫn Động Cầu Trước

  • Tỉnh

    Bình Dương

  • Nhiên liệu

    Xăng

Liên hệ tin tại Bonbanh.comSo Giá Dòng Ô tô NàyLịch Sử Giá Dòng Ô tô Này

So sánh giá chi tiết

So giá Ô tô cùng dòng: Honda City (Năm: 2020)

Giá xe này có hợp lý theo số km đã đi?

Giá xe đang xem 379 triệu
Số km đã đi 86.000 km
Giá nhóm km gần nhất 387 triệu

Chiếc Xe Honda City 1.5TOP 2020 hiện đang có giá khoảng 379 triệu và được ghi nhận số km đã đi là 86.000 km. Khi so với nhóm dữ liệu gồm xe này và 19 xe Honda City 2020 khác đang có đủ dữ liệu giá, số km của xe này cao hơn nhóm xe tham khảo. Cụ thể, xe này cao hơn khoảng 46.000 km so với mức km trung vị là 40.000 km. Dữ liệu so sánh hiện có số lượng tương đối tốt để tham khảo.

Về giá bán, xe đang xem thấp hơn khoảng 16 triệu so với giá trung vị của nhóm là 395 triệu. Nếu chỉ so với 5 xe có số km gần nhất, mức giá này khá sát với nhóm xe có số km gần nhất. Trong phân bố giá hiện tại, xe này thuộc nhóm giá thấp trong danh sách so sánh, nên người mua nên đánh giá cùng lúc cả giá bán, số km và tình trạng thực tế thay vì chỉ nhìn một chỉ số riêng lẻ.

Xét theo thứ tự từ thấp đến cao, xe này đứng thứ 4/20 về giá bán và thứ 18/20 về số km đã đi.

Đáng chú ý, có 2 xe trong nhóm vừa có giá thấp hơn vừa có số km thấp hơn xe đang xem.

Một số xe đáng chú ý trong nhóm:

Tổng quan, dữ liệu gợi ý rằng mức giá này cần đối chiếu kỹ thêm vì có một số xe vừa rẻ hơn vừa có số km thấp hơn. Người mua nên mở bảng so sánh bên dưới và kiểm tra các tin có giá thấp hơn nhưng số km cũng thấp hơn trước khi quyết định. Giá thực tế vẫn có thể thay đổi theo phiên bản, tình trạng thân vỏ, máy móc, lịch sử bảo dưỡng, hồ sơ pháp lý và khả năng thương lượng.

Trong phân tích trên, giá trung vị là mức giá nằm ở giữa khi sắp xếp các xe trong nhóm tham khảo từ thấp đến cao. Cách tính này khác với giá trung bình và ít bị ảnh hưởng bởi các tin có giá quá cao hoặc quá thấp bất thường. Giá nhóm km gần nhất là giá trung vị của tối đa 5 xe có số km gần với xe đang xem nhất.

Tên xe Giá Km đã đi Màu Tỉnh Xem nhanh
Xe Honda City 1.5TOP 2020 Ô tô bạn đang xem 379 triệu 86 ngàn Trắng Bình Dương
Honda City 2020 1.5 Top 47000 km Đỏ 405 triệu 470 ngàn Đỏ Hồ Chí Minh
Honda City Đen 5 chỗ 370 triệu 100 ngàn Đen Đồng Nai
Honda City 2020 Top 83000 km Trắng 390 triệu 83 ngàn Trắng Bình Dương
Xe Honda City 1.5TOP 2020 416 triệu 67 ngàn Xanh Hồ Chí Minh
Honda City 2020 Trắng 375 triệu 51 ngàn Trắng Gia Lai
Honda City 2020 Top 50.000 km Nâu 387 triệu 50 ngàn Nâu Hồ Chí Minh
Xe Honda City 1.5TOP 2020 387 triệu 50 ngàn Xám Hồ Chí Minh
Xe Honda City 1.5TOP 2020 395 triệu 45 ngàn Trắng Hà Nội
Honda City 2020 RS 40.000km Trắng 446 triệu 40 ngàn Trắng Hồ Chí Minh
Honda City 2020 Top 395 triệu 40 ngàn Màu Khác Hà Nội
Honda City Top 2020 40000 km Xanh 395 triệu 40 ngàn Xanh Dương Hà Nội
Xe Honda City 1.5TOP 2020 395 triệu 40 ngàn Xanh Hà Nội
🚗 CHÍNH CHỦ CẦN BÁN HONDA CITY TOP 2020 - XE ĐẸP 425 triệu 31,9 ngàn Đỏ Hồ Chí Minh
Honda City 2020 TOP Đỏ mận CHẠY RẤT ÍT 30.000 km 399 triệu 30 ngàn Đỏ Hồ Chí Minh
Xe Honda City 1.5TOP 2020 398 triệu 30 ngàn Đỏ Hồ Chí Minh
Honda City 2020 TOP 1.5CVT Trắng 419 triệu 27 ngàn Trắng Hồ Chí Minh
Honda City TOP 2020 Trắng - Siêu Cọp Trùm Mền🔥🔥 419 triệu 27 ngàn Trắng Hồ Chí Minh
Honda City 2020 Top 1.5 10 vạn Đen 320 triệu 10 Đen Đồng Nai
Honda City 2020 TOP Trắng 4 vạn km 395 triệu 4 Trắng Hà Nội

Thông tin Ô Tô

HONDA CITY TOP 2020 – BẢN CAO CẤP NHẤT, TIẾT KIỆM – BỀN BỈ



Honda City Top luôn được đánh giá cao nhờ thiết kế trẻ trung, vận hành bền bỉ và cảm giác lái cực kỳ ổn định trong phân khúc sedan hạng B.



1. THÔNG TIN XE



- Honda City Top

- Sản xuất: 2020

- Động cơ: 1.5L xăng

- Hộp số: Tự động

- Odo: 86.000 km



2. OPTION & TRANG BỊ NỔI BẬT



- Ghế da chỉnh cơ sạch sẽ, sang trọng

- Nút đề Start/Stop – Smartkey

- Vô lăng tích hợp phím điều khiển

- Ga tự động Cruise Control

- Màn hình Android giải trí – camera 360 độ

- Camera lùi + cảm biến sau hỗ trợ đỗ xe

- Điều hòa mát sâu – vận hành êm ái



3. ƯU ĐIỂM NỔI BẬT



- Động cơ 1.5 bền bỉ – tiết kiệm nhiên liệu

- Form dáng trẻ trung, dễ sử dụng

- Không gian rộng rãi hàng đầu phân khúc

- Dòng xe giữ giá rất tốt



4. CAM KẾT XE



- Không đâm đụng – không ngập nước

- Bao check hãng/garage

- Hỗ trợ trả góp ngân hàng linh hoạt