Honda City 2021 đi 47.000km bán 360 triệu tại Hà Nội so sánh với xe cùng đời

Tên xe: Xe Honda City G 1.5 AT 2021

Giá đăng: 360 Triệu Xe Đã Dùng

Ngày cập nhật: 12/06/2026

Loại xe: Honda City 2021

Các dòng xe cùng hãng:

  • Năm sản xuất

    2021

  • Tình trạng

    Xe Đã Dùng

  • Số km đã đi

    47000

  • Xuất xứ

    Lắp Ráp Trong Nước

  • Kiểu dáng

    Sedan

  • Hộp số

    Số Tự Động

  • Động cơ

    Xăng 1.5 L

  • Màu ngoại thất

    Bạc

  • Màu nội thất

    Đen

  • Số chỗ ngồi

    5

  • Số cửa

    4

  • Dẫn động

    Fwd - Dẫn Động Cầu Trước

  • Tỉnh

    Hà Nội

  • Nhiên liệu

    Xăng

Liên hệ tin tại Bonbanh.comSo Giá Dòng Ô tô NàyLịch Sử Giá Dòng Ô tô Này

So sánh giá chi tiết

So giá Ô tô cùng dòng: Honda City (Năm: 2021)

Giá xe này có hợp lý theo số km đã đi?

Giá xe đang xem 360 triệu
Số km đã đi 47.000 km
Giá nhóm km gần nhất 435 triệu

Chiếc Xe Honda City G 1.5 AT 2021 hiện đang có giá khoảng 360 triệu và được ghi nhận số km đã đi là 47.000 km. Khi so với nhóm dữ liệu gồm xe này và 19 xe Honda City 2021 khác đang có đủ dữ liệu giá, số km của xe này khá gần mức phổ biến của nhóm xe tham khảo. Cụ thể, xe này cao hơn khoảng 2.000 km so với mức km trung vị là 45.000 km. Dữ liệu so sánh hiện có số lượng tương đối tốt để tham khảo.

Về giá bán, xe đang xem thấp hơn khoảng 45 triệu so với giá trung vị của nhóm là 405 triệu. Nếu chỉ so với 5 xe có số km gần nhất, mức giá này thấp hơn đáng kể so với nhóm xe có số km gần nhất. Trong phân bố giá hiện tại, xe này thuộc nhóm giá thấp trong danh sách so sánh, nên người mua nên đánh giá cùng lúc cả giá bán, số km và tình trạng thực tế thay vì chỉ nhìn một chỉ số riêng lẻ.

Xét theo thứ tự từ thấp đến cao, xe này đứng thứ 1/20 về giá bán và thứ 12/20 về số km đã đi.

Ngược lại, có 8 xe đang có giá cao hơn dù số km đã đi cũng cao hơn.

Một số xe đáng chú ý trong nhóm:
Và còn 3 xe khác trong bảng so sánh.

Tổng quan, dữ liệu gợi ý rằng mức giá này nằm trong vùng tham khảo hợp lý theo dữ liệu hiện có. Người mua vẫn nên kiểm tra thực tế xe và khả năng thương lượng trước khi liên hệ. Giá thực tế vẫn có thể thay đổi theo phiên bản, tình trạng thân vỏ, máy móc, lịch sử bảo dưỡng, hồ sơ pháp lý và khả năng thương lượng.

Trong phân tích trên, giá trung vị là mức giá nằm ở giữa khi sắp xếp các xe trong nhóm tham khảo từ thấp đến cao. Cách tính này khác với giá trung bình và ít bị ảnh hưởng bởi các tin có giá quá cao hoặc quá thấp bất thường. Giá nhóm km gần nhất là giá trung vị của tối đa 5 xe có số km gần với xe đang xem nhất.

Tên xe Giá Km đã đi Màu Tỉnh Xem nhanh
Xe Honda City G 1.5 AT 2021 Ô tô bạn đang xem 360 triệu 47 ngàn Bạc Hà Nội
Honda City RS Đỏ 395 triệu 120 ngàn Đỏ Hồ Chí Minh
Xe Honda City L 1.5 AT 2021 385 triệu 91 ngàn Trắng Hà Nội
Xe Honda City L 1.5 AT 2021 385 triệu 90 ngàn - Hà Nội
Xe Honda City RS 1.5 AT 2021 405 triệu 74 ngàn Trắng Hồ Chí Minh
Xe Honda City L 1.5 AT 2021 382 triệu 63 ngàn Đỏ Hà Nội
Honda City 2021 1.5L at xe gia đình bao zin chếch 375 triệu 62 ngàn Đỏ Hà Nội
Honda City 2021 1.5 RS 61.000 km Đỏ 438 triệu 61 ngàn Đỏ Hồ Chí Minh
Xe Honda City L 1.5 AT 2021 405 triệu 49 ngàn Trắng Thái Nguyên
Honda City 2021 1.5 RS 46.000 km Bạc 438 triệu 46 ngàn Bạc Bình Dương
Honda City 2021 RS Bạc 44.000 km 450 triệu 44 ngàn Bạc Hồ Chí Minh
Honda City 2021 1.5 L 43.000km Đỏ 425 triệu 43 ngàn Đỏ Bình Dương
Honda City RS Model 2022 Đỏ 42000 km 435 triệu 42 ngàn Đỏ Hồ Chí Minh
Xe Honda City RS 1.5 AT 2021 435 triệu 42 ngàn Đỏ Hồ Chí Minh
Honda City 2021 Trắng 35.000 km 400 triệu 35 ngàn Trắng Đồng Nai
Honda City RS Model 2022- 26,000 Đỏ 433 triệu 26 ngàn Đỏ Hồ Chí Minh
Honda City 2021 1.5 RS - 25000 km 435 triệu 25 ngàn Đỏ Hà Nội
Honda City 2021 1.5 L - 20000 km 445 triệu 20 ngàn Trắng Hồ Chí Minh
Honda City L 2021 Đỏ 6 vạn km 382 triệu 6 Đỏ Hà Nội
Xe Honda City RS 1.5 AT 2021 386 triệu 0 Đỏ Hồ Chí Minh

Thông tin Ô Tô

Chính chủ Em bán Honda City bản G sản xuất 2021 đăng kí 2022

Kilomet 4.7 vạn zin

Không lỗi bất cứ gì

Liên hệ em Thắng

Xem xe ở Hà Nội